Cập nhật Kết quả Xổ số Miền Bắc ngày 20-09-2016, XSMB 20-09-2016 Thứ 3 trường thuật trực tiếp tại hôi đồng các thành viên công ty Xổ số Miền Bắc…

XSMB Thứ 3, Ngày 20/9/2016

Giờ quay thưởng: 18h15' - 18h45'

XSMB Thứ 3 (XSQNINH)

Giải 1

Giải 1: 20.000.000 vnđ

Chỉ có một giải nhất, kết quả giải nhất có năm chữ số, các vé có năm chữ số cuối cùng (hàng chục ngàn, hàng ngàn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị) trùng với kết quả mở thưởng

Ví dụ: kết quả giải nhất là 99999 vé khách hàng mua là 99999 như vậy là trúng giải nhất

Tìm hiểu thêm

02460
Giải 2

Giải 2: 5.000.000 vnđ

Có hai giải nhì, kết quả giải nhì có năm chữ số, các vé có năm chữ số cuối cùng (hàng chục ngàn, hàng ngàn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị) trùng với kết quả mở thưởng

Ví dụ: kết quả giải nhì là 99999 vé khách hàng mua là 99999 như vậy là khách hàng trúng giải nhì

Tìm hiểu thêm

08782 28374
Giải 3

Giải 3: 2.000.000 vnđ

Có sáu giải ba, kết quả giải ba có năm chữ số, các vé có năm chữ số cuối cùng (hàng chục ngàn, hàng ngàn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị) trùng với kết quả mở thưởng

Ví dụ: kết quả giải ba là 99999 vé khách hàng mua là 99999 như vậy là khách hàng trúng giải ba

Tìm hiểu thêm

73373 55346 68885 00821 76687 16033
Giải 4

Giải 4: 400.000 vnđ

Có bốn giải tư, kết quả giải tư có bốn chữ số, các vé có bốn chữ số cuối cùng (hàng ngàn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị) trùng với kết quả mở thưởng

Ví dụ: kết quả giải tư là 9999 vé khách hàng mua là x9999 như vậy là khách hàng trúng giải tư

Tìm hiểu thêm

6249 4409 8323 6341
Giải 5

Giải 5: 200.000 vnđ

Có sáu giải năm, kết quả giải năm có bốn chữ số, các vé có bốn chữ số cuối cùng (hàng ngàn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị) trùng với kết quả mở thưởng

Ví dụ: kết quả giải năm là 9999 vé khách hàng mua là x9999 như vậy là khách hàng trúng giải năm

Tìm hiểu thêm

2404 7536 6864 3400 5921 7488
Giải 6

Giải 6: 100.000 vnđ

Có 3 giải sáu, kết quả giải sáu có ba chữ số, các vé có ba chữ số cuối cùng (hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị) trùng với kết quả mở thưởng

Ví dụ: kết quả giải sáu là 999 vé khách hàng mua là xx999 như vậy là khách hàng trúng giải sáu

Tìm hiểu thêm

796 930 303
Giải 7

Giải 7: 40.000 vnđ

Có 4 giải bảy, kết quả giải bảy có hai chữ số, các vé có hai chữ số cuối cùng (hàng chục, hàng đơn vị) trùng với kết quả mở thưởng

Ví dụ: kết quả giải bảy là 99 vé khách hàng mua là xxx99 như vậy là khách hàng trúng giải bảy

Tìm hiểu thêm

76 45 26 19
ĐB

Giải Đặc Biệt: 50 triệu đồng

Có 1 giải đặt biệt, kết quả giải đặt biệt có năm chữ số, các vé có năm chữ số (hàng chục nghìn, hàng nghìn, hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị) trùng với kết quả mở thưởng

Ví dụ: kết quả giải đặt biệt là 99999 vé khách hàng mua là 99999 như vậy là khách hàng trúng giải đặt biệt

Tìm hiểu thêm

67317
Mã ĐB 1 tỷ

Mã đặt biệt: 1 tỷ đồng

Khi quý khách trúng 5 số ở giải đặc biệt, đồng thời mã vé số trùng với mã 1 tỷ thì quý khách trúng giải 1 tỷ này

Tìm hiểu thêm

0 1 2 3 4 5 6 7 8 9
Thống kê nhanh Đầu-Đuôi
Đầu
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Đuôi
Đầu
Đuôi
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
Xem Xổ số Miền Bắc mới nhất
trung vit(Trứng Vịt) 00    
ca trang(Cá Trắng) 01 41 81
con oc(Con Ốc) 02 42 82
con vit(Con Vịt) 03 43 83
con cong(Con Công) 04 44 84
cong trung(Con Trùng) 05 45 85
con cop(Con Cọp) 06 46 86
con heo(Con Heo) 07 47 87
con tho(Con Thỏ) 08 48 88
con trau(Con Trâu) 09 49 89
rong nam(Rồng Nằm) 10 50 90
con cho(Con Chó) 11 51 91
con ngua(Con Ngựa) 12 52 92
con voi(Con Voi) 13 53 93
meo nha(Mèo Nhà) 14 54 94
con chuot(Con Chuột) 15 55 95
con ong(Con Ong) 16 56 96
con hac(Con Hạc) 17 57 97
meo rung(Mèo Rừng) 18 58 98
con buom(Con Bướm) 19 59 99
con ret(Con Rết) 19 60  
co gai(Cô Gái) 21 61  
bo cau(Bồ Câu) 22 62  
con khi(Con Khỉ) 23 63  
con ech(Con Ếch) 24 64  
con o(Con Ó) 25 65  
rong bay(Rồng Bay) 26 66  
con rua(Con Rùa) 27 67  
con ga(Con Gà) 28 68  
con luon(Con Lươn) 29 69  
ca den(Cá Đen) 30 70  
con tom(Con Tôm) 31 71  
con ran(Con Rắn) 32 72  
con nhen(Con Nhện) 33 73  
con nai(Con Nai) 34 74  
con de(Con Dê) 35 75  
ba vai(Bà Vải) 36 76  
ong troi(Ông Trời) 37 77  
ong dia(Ông Địa) 38 78  
than tai(Thần Tài) 39 79  
ong tao(Ông Táo) 40 80  
con chuot(Con Chuột) 15 55 95
con trau(Con Trâu) 09 49 89
con cop(Con Cọp) 06 46 86
meo nha(Mèo Nhà) 14 54 94
meo rung(Mèo Rừng) 18 58 98
rong nam(Rồng Nằm) 10 50 90
con ran(Rồng Bay) 26 66  
con ran(Con Rắn) 32 72  
con ngua(Con Ngựa) 12 52 92
con de(Con Dê) 35 75  
conkhi(Con Khỉ) 23 63  
con ga(Con Gà) 28 68  
con cho(Con Chó) 11 51 91
con heo(Con Heo) 07 47 87
ong tao(Ông Táo) 00 40 80
ong to(Ông Tổ) 05 45 85
tien tai(Tiền Tài) 33 73  
ba vai(Bà Vải) 36 76  
ong troi(Ông Trời) 37 77  
ong dia(Ông Địa) 38 78  
than tai(Thần Tài) 39 79